Giải Mã Kỳ Môn Độn Giáp – Nguyễn Văn Liên
230,000VND
Giải Mã Kỳ Môn Độn Giáp
“Tam thức” là tên gọi chung để chỉ ba môn thuật số: “Kỳ môn”, “Thái ất” và “Lục nhâm”. Thuyết xưa cho rằng đây là ba môn “tuyệt học”, có thể “đoạt thiên địa tạo hóa”, nghĩa là có thể chỉ đạo người đời nắm vững quy luật của tự nhiên, vận dụng các yếu tố về thời gian, không gian, làm cho nó phát huy hết sức mạnh vô hình, tạo phúc cho thiên hạ. Xét về nguồn gốc cả ba bộ môn trên đều bắt nguồn và có mối liên hệ mật thiết với “Kinh dịch”, nội dung mà cả ba môn đều chứa đựng khá đầy đủ tri thức về mọi mặt như: thiên văn, địa lý, toán học, binh pháp, lịch pháp, dân tụcHà Nội. Ngày 30 tháng 2 năm 2019.
Tác giả: Nguyễn Vân LiênMỤC LỤC
KÌ MÔN ĐỘN GIÁP THỨCNguyễn Văn Liên
CHƯƠNG I: KỲ MÔN ĐỘN GIÁP THỨC I. GiẢI NGHĨA KỲ MÔN – ĐỘN GIÁP- Kỳ môn.
- Độn giáp.
- Địa bàn.
- Nhân bàn.
- Thiên bàn.
- Thần bàn.
- Lục nghi – Tam kỳ.
- Diễn số Lục nghi – Tam kỳ.
- Xác định thời gian thuộc Âm độn và dương độn.
- Tiết khí – Tam nguyên – Cục số.
- Phù đầu Tam nguyên.
- Siêu thần – Tiếp khí – Chính thụ.
- Phép đặt nhuận.
- Trực Phù
- Trực Sử.
- Chuyển động Thiên bàn.
- Chuyển động Nhân bàn.
- Chuyển động Thần bàn.
- Kỳ môn năm (Niên gia).
- Kỳ môn tháng (Nguyệt gia).
- Kỳ môn ngày (Nhật gia).
- Kỳ môn giờ (Thời gia).
- Thiên giả.
- Địa giả.
- Nhân giả.
- Thần giả.
- Quỷ giả.
- Chân trá.
- Trọng trá.
- Hưu trá.
- Thiên độn.
- Địa độn.
- Nhân độn.
- Phong độn.
- Vân độn.
- Long độn.
- Hổ độn.
- Thần độn.
- Quỷ độn.
- Nhật xuất Phù tang cách.
- Nguyệt chiếu Đoan môn cách.
- Đinh kiến Tây phương cách.
- Tam kỳ thượng môn cách.
- Tam kỳ chuyên sử cách.
- Ngọc nữ thủ môn cách.
- Giao thái cách.
- Thiên ngộ Văn xương cách.
- Tam kỳ hợp lợi cách.
- Thiên Phù thời cách.
- Thanh Long hồi thủ cách.
- Phi điểu điệt huyệt cách.
- Tước hàm hoa cách.
- Tam kỳ đắc sử cách.
- Bội cách.
- Thiên võng Tứ trương cách.
- Địa võng giả cách.
- Cao cách.
- Đê cách.
- Phục cung cách.
- Phi cung cách.
- Thời mộ cách.
- Bức – Chế – Hòa – Nghĩa cách.
- Nhị long tương tỷ cách.
- Thanh long thụ khốn cách.
- Hỏa phi thủy địa cách.
- Mộc nhập Kim hương cách.
- Hỏa lâm Kim vị cách.
- Kim phách Mộc lâm cách.
- Mộc lại khắc Thổ cách.
- Phụ Can cách.
- Phi Can cách.
- Phục ngâm cách.
- Phản ngâm cách.
- Kỳ Mộ cách.
- Tam kỳ Hình cách.
- Tam kỳ thụ chế cách.
- Ngũ bất ngộ thời cách.
- Địa la chiêm táng cách.
- Tuế cách.
- Nguyệt cách.
- Nhật cách.
- Thời cách.
- Đại cách.
- Tiểu cách.
- Hình cách.
- Bội cách.
- Thanh Long đào tẩu cách.
- Bạch Hổ xương cuồng cách.
- Chu Tước đầu giang cách.
- Đằng Xà yêu kiều cách.
- Huỳnh nhập Thái bạch cách.
- Thái bạch nhập Huỳnh cách.
- Tam kỳ hợp với Tam cát môn: Khai – Hưu – Sinh.
- Tam kỳ nhập mộ.
- Tam kỳ tọa cung khắc ứng cát, hung.
- Khắc ứng của Lục Mậu với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Khắc ứng của Lục Ất với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Khắc ứng của Lục Bính với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Khắc ứng của Lục Đinh với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Khắc ứng của Lục Kỷ với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Khắc ứng của Lục Canh với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Khắc ứng của Lục Tân với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Khắc ứng của Lục Nhâm với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Khắc ứng của Lục Quý với Lục Nghi – Tam kỳ.
- Thời Giáp, Lục Giáp trên Thiên bàn khắc ứng cát, hung.
- Phương pháp khắc ứng của 10 Thiên Can.
- Sao Thiên Bồng.
- Sao Thiên Nhuế.
- Sao Thiên Xung.
- Sao Thiên Phụ.
- Sao Thiên Cầm.
- Sao Thiên Tâm.
- Sao Thiên Trụ.
- Sao Thiên Nhậm.
- Sao Thiên Anh.
- Sao Thiên Bồng trực thời khắc ứng.
- Sao Thiên Nhuế trực thời khắc ứng.
- Sao Thiên Xung trực thời khắc ứng.
- Sao Thiên Phụ trực thời khắc ứng.
- Sao Thiên Cầm trực thời khắc ứng.
- Sao Thiên Tâm trực thời khắc ứng.
- Sao Thiên Trụ trực thời khắc ứng.
- Sao Thiên Nhậm trực thời khắc ứng.
- Sao Thiên Anh trực thời khắc ứng.
- Khai môn.
- Hưu môn.
- Sinh môn.
- Thương môn.
- Đỗ môn.
- Cảnh môn.
- Tử môn.
- Kinh môn.
- Khai môn.
- Hưu môn.
- Sinh môn.
- Thương môn.
- Đỗ môn.
- Cảnh môn.
- Tử môn.
- Kinh môn.
- Trực Phù (Thiên Ất).
- Đằng Xà.
- Thái Âm.
- Lục Hợp.
- Bạch Hổ
- Chu Tước.
- Câu Trận.
- Huyền Vũ.
- Cửu Địa.
- Cửu Thiên.
- Trực Phù (Thiên Ất).
- Đằng Xà.
- Thái Âm.
- Lục Hợp.
- Bạch Hổ (Câu Trần).
- Huyền Vũ (Chu Tước).
- Cửu Địa.
- Cửu Thiên.
- Thiên Đức.
- Nguyệt Đức.
- Thiên Đức Hợp.
- Nguyệt Đức Hợp.
- Thiên Xá.
- Nguyệt Ân.
- Nguyệt Kiến.
- Nguyệt Tướng.
- Nguyệt Yếm – Địa Hỏa.
- Thiên Phúc.
- Thiên Hỷ.
- Vãng Vong.
- Kiếp Sát.
- Tai Sát.
- Nguyệt Sát.
- Nguyệt Hại.
- Hoàng Ân.
- Dịch Mã.
- Thiên Quý.
- 12 Thần Kiến trừ.
- 12 Thần Hoàng đạo – Hắc đạo.
- Ngày Phục đoạn.
- Ngày Trùng tang.
- Ngày Thập ác – Đại bại.
- Ngày Bảo – Nghĩa – Chế – Chuyên – Phạt.
- Ngày Tứ ly – Tứ tuyệt.
- 4 ngày nghịch.
- 4 ngày thuận.
- Năm giờ dương – Năm giờ âm có lợi cho việc xuất binh.
- Giờ Uy Đức xuất binh cát hung.
- Giờ Thiên Phù.
- Giờ Thiên Ất quý nhân.
- Giờ Nhật Lộc.
- Giờ Ngũ bất ngộ.
- Giờ Thiên phiền – Địa chuyển
- Triệt lộ không vong.
- Định cục giờ Thái xinh – Thiên Mã.
- Phương vị Thanh long.
- Phương vị Thiên mục – Địa nhĩ.
- Phương vị Thiên môn.
- Phương vị Địa hộ.
- Phương vị Hoa cái.
- Phương vị Địa binh.
- Phượng vị Lôi công.
- Phương Đình đình và Bạch gian.
- Phương vị Thiên mã.
- Phương vị Hỷ thần.
- Phương Tam đức.
- Luận chủ khách.
- Độn giáp lợi chủ
- Độn giáp lợi khách.
- Tổng thuật ứng dụng của Kỳ môn – Độn giáp.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát hung.
- Dự đoán việc đánh chiếm, trấn giữ thành trì.
- Dự đoán phương tiến lui của địch.
- Dự đoán việc trấn giữ thành trì.
- Dự đoán thắng bại.
- Xem tình trạng thực hư của bên địch.
- Xem có phục binh địch hay không?
- Phép yên doanh.
- Phép đóng quân ở Thanh Long.
- Xem tin tức địch ở nơi xa?
- Xem văn kiện gửi đi được trả lời nhanh hay chậm.
- Xem giặc đến gần thành có thể ở lại được không?
- Xem viện binh có đến không?
- Phép Cô Hư đánh thắng địch.
- Phương pháp đánh thắng địch.
- Ứng phó khi lâm vào cảnh hiểm nguy.
- Đánh sau lưng địch.
- Ba cung thắng địch.
- Năm cung không thể kích địch.
- Phép hành binh dùng Thiên Cương.
- Phép xem mê lộ.
- Phép qua sông.
- Cướp lương, tìm nước.
- Đột phá vòng vây.
- Rút quân thắng địch.
- 28 tú và sự thay đổi về thời tiết.
- Vòng 60 Giáp Tý chia theo Ngũ âm.
- Ngũ âm đại điện và 12 Thần phối Ngũ âm.
- Ngũ âm và phạm vi gió thổi gần xa.
- Gió Ngũ âm điềm báo cát hung.
- Sắc gió điềm báo cát hung.
- Định chủ khách, luận thắng thua.
- Ngày Nạp âm và gió thổi từ 12 phương vị Địa Chi Thần cát hung.
- Nguyên tắc chung cần tuân thủ khi chiêm về gió.
- Khí mây mãnh tướng.
- Khí mây phục binh.
- Khi mây âm mưu.
- Khí mây thắng trận.
- Khí mây bại trận.
- Lục Giáp lợi dụng.
- Thần và Phù Thần Lục Giáp.
- Phép vẽ và sử dụng Phù Thần Lục Giáp.
- Thần và Phù Thần Lục Đinh.
- Phép vẽ và sử dụng.
- Thần chú Đinh kỳ.
- Thần chú Ất kỳ.
- Thần chú Bính kỳ.
- Thần chú Tam kỳ – Tam cát môn.
- Vũ bộ và thủ quyết.
- Thần và chú bộ Đẩu.
- Phép tính toán.
- Phép suy luận.
- Đơn vị đo độ dài.
- Đơn vị đo diện tích.
- Đơn vị đo thể tích.
- Đơn vị đo trọng lượng.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát, hung.
- Xem đời người quý tiện.
- Dùng Cửu Tinh và cách cục cát hung luận mệnh.
- Xem mệnh thọ yểu.
- Xem niên mệnh cát hung.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Cửu Thần.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ. Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát hung.
- Xem việc thi cử.
- Xem thứ bậc thi đỗ cao thấp.
- Xem thi cử đỗ đạt và tiến cử.
- Xem thi cao học đỗ đạt (thi điện).
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát hung.
- Xem khai trương cửa hàng.
- Xem mở quán đoán chủ, khách cát hung.
- Xem hợp tác cầu tài.
- Xem hàng hóa trao đổi cầu tài.
- Xem cầu tài có xứng ý hay không?
- Xem vay mượn tiền.
- Xem đòi nợ (1).
- Xem đòi nợ (2).
- Xem đòi nợ (3).
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát hung.
- Xem yết kiến quý nhân.
- Xem việc triều kiến tiến cử.
- Xem cầu người cất nhắc.
- Xem việc thăng chức.
- Xem việc giáng chức, điều chuyển.
- Xem việc nhậm chức làm quan.
- Xem phương nhậm chức.
- Xem nghỉ việc.
- Xem xin việc.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luạn Cửu Thần
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát hung.
- Xem đơn kiện có được thụ lý hay không?
- Xem việc thưa kiện thắng thua.
- Xem xét xử kiện tụng có được lý hay không?
- Xem tội nặng nhẹ.
- Xem bị cầm tù.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên can
- Luận cách cục cát hung.
- Xem xuất hành.
- Xem xuất hành đi xa bằng đường thủy, bộ cát hung.
- Xem lánh nạn.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù
- Luận Trực Sử
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát hung.
- Xem người đi xa hiện đang ở xa hay gần?
- Xem người đi xa, hiện tại có được yên ổn hay không.
- Người ở xa xem người ở nhà có được bình an hay không?
- Xem người đi xa định ngày trở về.
- Xem người đi xa ngày nào trở về.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung
- Luận Cửu Thần.
- Luận cách cục cát hung.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ
- Luận Tam Giáp
- Luận cách cục cát hung.
- Xem vùng bệnh và chứng bệnh gì?
- Xem cát hung của bệnh tình.
- Xem mời thày chữa bệnh.
- Xem ngày khỏi bệnh.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát hung.
- Xem đẻ nhanh chậm cát hung.
- Xem giới tính thai nhi.
- Xem trẻ sơ sinh thọ yểu.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận cách cục cát hung.
- Xem chọn thê thiếp.
- Xem hôn nhân.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận Cách cục cát hung.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp.
- Luận Cách cục cát hung.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử.
- Luận 10 Thiên Can.
- Luận Cửu Tinh.
- Luận Cửu cung.
- Luận môn hộ.
- Luận Tam Giáp
- Luận Cách cục cát hung.
- Luận Can Chi.
- Luận Trực Phù.
- Luận Trực Sử
- Luận 10 Thiên Can
- Luận Cửu Tinh
- Luận Cửu cung
- Luận môn hộ
- Luận Tam Giáp
- Luận Cách cục cát hung
- Xem vật bị mất.
- Xem kẻ lấy trộm
- Xem việc bắt gian tặc.
- Xem yêu quái ở phương nào.
- Bát tiết.
- Tam Kỳ.
- Phương pháp tính toán.
- Siêu thần.
- Tiếp khí.
- Phương pháp phi cung.
- Cách tính cung tọa lạc.
- Thái Ất (Thủy Thần).
- Nhiếp Đề (Thổ Thần).
- Hiên Viên (Thủy Thần).
- Chiêu Dao (Mộc Thần).
- Thiên Phù (Thổ Thần).
- Thanh Long (Kim Thần)
- Hàm Trì (Kim Thần).
- Thái Âm (Thổ Thần).
- Thiên Ất (Hỏa Thần).
- Hưu môn ( Thủy Thần Tham Lang).
- Sinh môn ( Thổ Thần Tả Phù).
- Thương môn ( Mộc Thần Lộc Tồn).
- Đỗ môn. ( Mộc Thần Văn Khúc).
- Cảnh môn ( Hỏa Thần Liêm Trinh).
- Tử môn ( Thổ Thần Cự Môn).
- Kinh môn ( Kim Thần Phá Quân).
- Khai môn ( Kim Thần Vũ Khúc).

-
120,000VND
Mô tả
Giải Mã Kỳ Môn Độn Giáp
Tác giả: Nguyễn Văn Liên
NXB Hồng Đức 2019
398 Trang
Sản phẩm liên quan
-
100,000VND
-
2,600,000VND
-
500,000VND380,000VND
Sản phẩm mới nhất
-
120,000VND
Sản phẩm khiến mãi
-
120,000VND
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.